Phép dịch "achievement" thành Tiếng Việt
thành tích, thành tựu, huy chương là các bản dịch hàng đầu của "achievement" thành Tiếng Việt.
The act of achieving or performing; an obtaining by exertion; successful performance; accomplishment; as, the achievement of his/her object. [..]
-
thành tích
nounWe'll also look at your achievements through the years.
Mà chúng tôi còn quan tâm tới thành tích của các bạn trong những năm qua.
-
thành tựu
nounOur achievements in government must dwarf our achievements in opposition.
Thành tựu của chúng ta đối với chính phủ phải làm lu mờ mọi thành tựu khác.
-
huy chương
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- huy hiệu
- sự giành được
- sự hoàn thành
- sự thành tựu
- sự đạt được
- công
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " achievement " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
"Achievement" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Achievement trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Các cụm từ tương tự như "achievement" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
thành tựu
-
thành danh
-
thành
-
quân công
-
lập kỷ lục
-
keá hoaïch nhaèm ñeå töï tuùc nuoâi laáy baûn thaân
-
hiển thánh
-
giành được · hoàn thành · thắng lợi · thực hiện · ñaït ñöôïc, hoaøn thaønh · đạt · đạt được