Phép dịch "accommodate" thành Tiếng Việt
chứa, cho trọ, chứa được là các bản dịch hàng đầu của "accommodate" thành Tiếng Việt.
accommodate
adjective
verb
ngữ pháp
(transitive) To render fit, suitable, or correspondent; to adapt; to conform; as, to accommodate ourselves to circumstances. [..]
-
chứa
There's enough space and ventilation to accommodate an embalming suite.
Có đủ không gian và thoáng mát để chứa một bộ máy ướp xác.
-
cho trọ
-
chứa được
And some women can accommodate big much better than others, of course.
Và nhiều phụ nữ có thể chứa được cái to tốt hơn nhiều so với người khác.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- cung cấp
- cấp cho
- dàn xếp
- giúp đỡ
- hoà giải
- kiếm cho
- làm cho phù hợp
- làm cho thích nghi
- làm ơn
- thu nhận
- tìm chỗ cho trọ
- điều tiết
- đựng được
- đáp ứng
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " accommodate " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "accommodate" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
ăn nằm · ăn ở
-
địa chỉ tạm
-
thang dây
-
chỗ ăn ở
-
chỗ trọ · chỗ ăn chỗ ở · chỗ ở · món tiền cho vay · nhá ở · phòng ở · sự dàn xếp · sự hoà giải · sự thuận tiện · sự thích nghi · sự tiện lợi · sự điều tiết · tiện nghi
-
dễ dãi · dễ tính · hay giúp đỡ · hay làm ơn · sẵn lòng giúp đỡ · xuề xoà
-
vị trí thu nhận
-
nơi ở
Thêm ví dụ
Thêm