Phép dịch "abridgment" thành Tiếng Việt

bài tóm tắt sách, sách tóm tắt, sự cô gọn là các bản dịch hàng đầu của "abridgment" thành Tiếng Việt.

abridgment noun ngữ pháp

(US) The act of abridging, or the state of being abridged; diminution; lessening; reduction or deprivation; as, an abridgment of pleasures or of expenses. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • bài tóm tắt sách

  • sách tóm tắt

  • sự cô gọn

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • sự giảm bớt
    • sự hạn chế
    • sự rút ngắn
    • sự tóm tắt
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " abridgment " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "abridgment" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • bài tóm tắt sách · sách tóm tắt · sự cô gọn · sự giảm bớt · sự hạn chế · sự rút ngắn · sự tóm tắt
  • cô gọn · giảm bớt · hạn chế · lấy · rút ngắn · rút ngắn lại · tóm tắt · tước
  • cô gọn · giảm bớt · hạn chế · lấy · rút ngắn · rút ngắn lại · tóm tắt · tước
  • bài tóm tắt sách · sách tóm tắt · sự cô gọn · sự giảm bớt · sự hạn chế · sự rút ngắn · sự tóm tắt
  • cô gọn · giảm bớt · hạn chế · lấy · rút ngắn · rút ngắn lại · tóm tắt · tước
Thêm

Bản dịch "abridgment" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch