Phép dịch "Thin" thành Tiếng Việt

mỏng, gầy, mảnh là các bản dịch hàng đầu của "Thin" thành Tiếng Việt.

thin adjective verb noun adverb ngữ pháp

(philately) a loss or tearing of paper from the back of a stamp, although not sufficient to create a complete hole. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • mỏng

    adjective

    having little thickness or extent from one surface to its opposite

    One book is thin, and the other is thick.

    Một quyển thì mỏng, và quyển kia thì dày.

  • gầy

    adjective

    having little body fat or flesh; slim; slender; lean; gaunt

    Sakina was big and sturdy, whereas I was small and thin.

    Sakina to lớn và mạnh khỏe, trong khi tôi thì bé nhỏ, gầy gò.

  • mảnh

    adjective

    having little thickness or extent from one surface to its opposite

    If diets worked, we'd all be thin already.

    Nếu ăn kiêng có hiệu quả, thì chúng ta đã đều mảnh mai cả rồi.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • thưa
    • gầy gò
    • loãng
    • thon thả
    • thưa thớt
    • nhỏ
    • lỏng
    • mành
    • buồn chán
    • gầy đi
    • khó chịu
    • loãng ra
    • làm cho mảnh
    • làm cho mỏng
    • làm giảm bớt
    • làm gầy bớt
    • làm gầy đi
    • làm loãng
    • làm thưa
    • lơ thơ
    • mong manh
    • mảnh dẻ
    • mảnh khảnh
    • mảnh đi
    • mỏng ra
    • nghèo nàn
    • nhỏ hẹp
    • pha loãng
    • thưa bớt đi
    • tỉa bớt
    • yếu ớt
    • ốm
    • xấu
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " Thin " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "Thin"

Các cụm từ tương tự như "Thin" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "Thin" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch