Phép dịch "thinness" thành Tiếng Việt
tính chất gầy, tính chất loãng, tính chất mảnh là các bản dịch hàng đầu của "thinness" thành Tiếng Việt.
thinness
noun
ngữ pháp
The state of being thin. [..]
-
tính chất gầy
-
tính chất loãng
-
tính chất mảnh
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- tính chất mỏng
- tính chất phân tán
- tính chất thưa
- tính chất thưa thớt
- tính mong manh
- tính nghèo nàn
- độ mỏng
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " thinness " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "thinness" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
ốm nhom
-
giấy quyến
-
rất mỏng
-
Thin client
-
buồn chán · gầy · gầy gò · gầy đi · khó chịu · loãng · loãng ra · làm cho mảnh · làm cho mỏng · làm giảm bớt · làm gầy bớt · làm gầy đi · làm loãng · làm thưa · lơ thơ · lỏng · mong manh · mành · mảnh · mảnh dẻ · mảnh khảnh · mảnh đi · mỏng · mỏng ra · nghèo nàn · nhỏ · nhỏ hẹp · pha loãng · thon thả · thưa · thưa bớt đi · thưa thớt · tỉa bớt · xấu · yếu ớt · ốm
-
mỏng dính · mỏng manh · mỏng tanh · ròm
-
cam giấy
-
Màng mỏng
Thêm ví dụ
Thêm