Phép dịch "TRAIL" thành Tiếng Việt
vệt, vết, kéo là các bản dịch hàng đầu của "TRAIL" thành Tiếng Việt.
(transitive) To follow behind (someone or something); to tail (someone or something). [..]
-
vệt
How come there's a trail of blood leading right up to that table?
Vậy làm sao mà có một vệt máu chạy thẳng tới cái bàn đó?
-
vết
nounBut now with the Web, we leave a trail.
Bơi giờ với Web, chúng ta để lại một dấu vết.
-
kéo
verb nounFirst, you go in, and you mark locations for skid trails and landings.
Đầu tiên là vào rừng, rồi đánh dấu địa điểm cho đường kéo gỗ đến nơi xử lý.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- đường mòn
- đường
- lê
- lùng
- Lối mòn
- lần theo dấu vết
- lối mòn
- đuôi
- vạch
- leo
- bò
- quét
- dấu vết
- hành tung
- kéo lê
- lết bước
- theo dấu vết
- truy nã
- tuân lệnh
- tùy tòng
- vết chân
- vệt dài
- đi kéo lê
- đi theo
- đuổi theo dấu vết
- đường đi
- đi lang thang
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " TRAIL " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
A city in British Columbia [..]
"Trail" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Trail trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Hình ảnh có "TRAIL"
Các cụm từ tương tự như "TRAIL" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
dấu vết giấy tờ · vết tích hồ sơ sổ sách
-
bỏ dở · bỏ lửng câu nói
-
dấu kiểm tra · vết kiểm tra
-
người mở đường · người tiên phong
-
lưới kéo
-
lần theo dấu vết
-
dây kéo
-
vệt hơi