Phép dịch "trail off" thành Tiếng Việt
bỏ dở, bỏ lửng câu nói là các bản dịch hàng đầu của "trail off" thành Tiếng Việt.
trail off
verb
ngữ pháp
To slowly diminish in intensity, volume or frequency; thus, to diminish more quickly over time.
-
bỏ dở
But our conversation trails off when the chairman of the discussion that day reminds the happy group that it is time to consider the daily text.
Tuy nhiên chúng tôi phải bỏ dở câu chuyện khi anh chủ tọa buổi thảo luận ngày hôm đó nhắc mọi người đã đến giờ xem xét đoạn Kinh Thánh trong ngày.
-
bỏ lửng câu nói
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " trail off " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm