Phép dịch "Swan" thành Tiếng Việt

Thiên nga, thiên nga, con thiên nga là các bản dịch hàng đầu của "Swan" thành Tiếng Việt.

Swan noun proper ngữ pháp

(soccer) someone connected with Swansea City Football Club, as a fan, player, coach, etc. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • Thiên nga

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " Swan " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

swan verb noun ngữ pháp

(plural also 'swan') Any of various species of large, long-necked waterfowl, of genus Cygnus, most of which have white plumage. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • thiên nga

    noun

    waterfowl of the genus Cygnus [..]

    The flight of swans winged north again and glided on to the pond .

    Bầy thiên nga bay về hướng bắc trở lại và lướt qua cái ao .

  • con thiên nga

    I was feeling a lot like that little swan.

    Tôi cảm thấy giống như con thiên nga nhỏ đó.

  • ca sĩ thiên tài

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • chòm sao Thiên nga
    • nhà thơ thiên tài

Hình ảnh có "Swan"

Các cụm từ tương tự như "Swan" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "Swan" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch