Phép dịch "Slav" thành Tiếng Việt
người Slav, dân tộc Xla-vơ, người Xla-vơ là các bản dịch hàng đầu của "Slav" thành Tiếng Việt.
Slav
noun
adjective
ngữ pháp
(UK, birdwatching) Shortened term for the Slavonian grebe. [..]
-
người Slav
nouna member of a group of peoples in Eastern Europe speaking a Slavic language
During the months before their departure, Cyril prepared for the mission by developing a written script for the Slavs.
Trong những tháng trước khi lên đường, Cyril đã chuẩn bị cho sứ mệnh bằng cách soạn thảo chữ viết cho người Slav.
-
dân tộc Xla-vơ
-
người Xla-vơ
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Slav " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
slav
-
chủng tộc Xla-vơ
-
người xla-vơ
Thêm ví dụ
Thêm