Phép dịch "Retaliate" thành Tiếng Việt
trả đũa, trả miếng, trả thù là các bản dịch hàng đầu của "Retaliate" thành Tiếng Việt.
retaliate
verb
ngữ pháp
To do something harmful or negative to get revenge for some harm; to fight back or respond in kind to an injury or affront. [..]
-
trả đũa
verbIf you do something, then tomorrow they'll retaliate.
Nếu anh làm gì đó với họ, thì ngày mai họ sẽ trả đũa lại anh.
-
trả miếng
Do not retaliate (29)
Đừng ăn miếng, trả miếng (29)
-
trả thù
Did you expect no retaliation when you had your brother strung up?
Nàng không muốn trả thù khi anh của nàng bị treo cổ sao?
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Retaliate " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "Retaliate" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
để trả thù · để trả đũa
-
hành động trả đũa · sự trả miếng · sự trả thù · sự trả đũa
Thêm ví dụ
Thêm