Phép dịch "Resource" thành Tiếng Việt

Nguồn lực, Nguồn tài nguyên, tài nguyên là các bản dịch hàng đầu của "Resource" thành Tiếng Việt.

Resource
+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • Nguồn lực

    Eternal Resources in a Mortal Journey

    Các Nguồn Lực Vĩnh Cửu trong một Cuộc Sống Trần Thế

  • Nguồn tài nguyên

    Its immense natural resources and easy access to international trade routes were important factors.

    Nguồn tài nguyên thiên nhiên phong phú và các tuyến đường giao thương thuận lợi cũng là những yếu tố rất quan trọng.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " Resource " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

resource verb noun ngữ pháp

Something that one uses to achieve an objective, e.g. raw materials or personnel. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • tài nguyên

    noun

    For failover clusters or server clusters, a physical or logical entity that is capable of being managed by a cluster, brought online and taken offline, and moved between nodes. A resource can be owned only by a single node at any point in time.

    So, obviously, they are here for our resources.

    Vậy thì rõ ràng là chúng đến đây vì tài nguyên của chúng ta.

  • tài tháo vát

  • nguồn lực

    noun

    They invest resources where they can make the most difference.

    Họ đầu tư nguồn lực vào nơi tạo sự khác biệt lớn nhất.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • sự giúp đỡ
    • Tài nguyên
    • chỗ trông mong vào
    • cách xoay xở
    • phương kế
    • phương sách
    • sự giải trí
    • sự tiêu khiển
    • thủ đoạn
    • tài vặt
    • tài xoay sở

Các cụm từ tương tự như "Resource" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "Resource" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch