Phép dịch "Reputation" thành Tiếng Việt

tiếng, danh tiếng, danh là các bản dịch hàng đầu của "Reputation" thành Tiếng Việt.

reputation noun ngữ pháp

What somebody is known for. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • tiếng

    noun

    And he had somewhat of a minor league womanizing reputation.

    Và ông ấy cũng có không ít danh tiếng trong việc ong bướm.

  • danh tiếng

    noun

    In whose eyes, then, should we gain a good reputation?

    Vậy thì chúng ta nên tạo danh tiếng tốt trước mắt ai?

  • danh

    noun

    And he had somewhat of a minor league womanizing reputation.

    Và ông ấy cũng có không ít danh tiếng trong việc ong bướm.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • danh giá
    • danh vọng
    • thanh danh
    • tiếng tăm
    • tiếng tốt
    • uy tín
    • Danh tiếng
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " Reputation " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "Reputation" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "Reputation" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch