Phép dịch "reputable" thành Tiếng Việt

có tiếng tốt, danh giá, đáng kính trọng là các bản dịch hàng đầu của "reputable" thành Tiếng Việt.

reputable adjective ngữ pháp

Having a good reputation; honourable. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • có tiếng tốt

    James and his wife, a young couple in their 30’s, had a reputation similar to that of Smita.

    Vợ chồng anh James sống tại New York, mới ở độ tuổi 30, cũng có tiếng tốt như chị Smita.

  • danh giá

    Unlike Shebna, he will not disgrace his father’s house or reputation.

    Ông sẽ không làm ô nhục nhà hay danh giá của cha mình như Sép-na.

  • đáng kính trọng

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • có danh tiếng
    • đáng tin
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " reputable " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Reputable
+ Thêm

"Reputable" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Reputable trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Các cụm từ tương tự như "reputable" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "reputable" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch