Phép dịch "Redundancy" thành Tiếng Việt
sự rườm rà, sự thừa, sự thừa dư là các bản dịch hàng đầu của "Redundancy" thành Tiếng Việt.
redundancy
noun
ngữ pháp
The state of being redundant; a superfluity; something redundant or excessive; a needless repetition in language; excessive wordiness. [..]
-
sự rườm rà
-
sự thừa
-
sự thừa dư
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Redundancy " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "Redundancy" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
CRC
-
kỹ thuật cơ khí
-
CRC
-
Trợ cấp thôi việc
-
sự rườm rà · sự thừa · sự thừa dư
-
Nhân viên thừa
-
công nghệ thông tin · dôi · dư · dư thừa · rườm · rườm rà · thất nghiệp · thừa
-
công nghệ thông tin · dôi · dư · dư thừa · rườm · rườm rà · thất nghiệp · thừa
Thêm ví dụ
Thêm