Phép dịch "ROM" thành Tiếng Việt
bộ nhớ ROM, người Bô-hê-miên, người Di-gan là các bản dịch hàng đầu của "ROM" thành Tiếng Việt.
ROM
noun
proper
ngữ pháp
Acronym of [i]Read-only memory[/i]. [..]
-
bộ nhớ ROM
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " ROM " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Rom
adjective
noun
proper
ngữ pháp
A male member of the Romani people, who is married and considered respectable amongst the family. [..]
-
người Bô-hê-miên
a member of the Romani people
-
người Di-gan
nouna member of the Romani people
-
người Ru-ma-ni
noun -
người Xư-gan
a member of the Romani people
Hình ảnh có "ROM"
Các cụm từ tương tự như "ROM" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
ỗ đĩa CD-ROM
-
löu tröõ taøi lieäu baèng dóa ñieän toaùn
-
Vườn quốc gia Tai Rom Yen
-
đĩa CD
-
máy đọc đĩa CD-ROM
Thêm ví dụ
Thêm