Phép dịch "Pygmy" thành Tiếng Việt

người pích-mê, tộc người lùn, người kém cỏi là các bản dịch hàng đầu của "Pygmy" thành Tiếng Việt.

Pygmy noun

any member of various peoples having an average height of less than five feet

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • người pích-mê

    noun
  • tộc người lùn

    noun

    That is people moving around, that's even Pygmies.

    Đó là những người sống quanh đó, kể cả tộc người lùn Pygmy.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " Pygmy " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

pygmy adjective noun ngữ pháp

(often capitalized, usually in the plural: Pygmies) A member of one of various Ancient Equatorial African tribal peoples, notable for their very short stature [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • người kém cỏi

  • người lùn tịt

  • oắt con

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • yêu tinh
    • người lùn

Các cụm từ tương tự như "Pygmy" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "Pygmy" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch