Phép dịch "Proxy" thành Tiếng Việt
Tính đại diện, do uỷ nhiệm, do uỷ quyền là các bản dịch hàng đầu của "Proxy" thành Tiếng Việt.
Proxy
An Office Communications Server role deployed to forward SIP traffic, host applications, or provide connectivity to users in branch offices.
-
Tính đại diện
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Proxy " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
proxy
adjective
verb
noun
ngữ pháp
Used as a proxy or acting as a proxy. [..]
-
do uỷ nhiệm
-
do uỷ quyền
-
người thay mặt
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- người được uỷ nhiệm
- người đại diện
- sự bầu thay
- sự uỷ nhiệm
- sự uỷ quyền
Các cụm từ tương tự như "Proxy" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Proxy mở
-
Thanks, according to research there are some physical evidence to know about climate change: 1. Temperature measurements and proxies: 2. Historical and archaeological evidence: 3. Glaciers: 4
-
máy chủ proxy · proxy
-
Biến số đại diện
-
Máy giám quản có ngựa Tơ roa
Thêm ví dụ
Thêm