Phép dịch "Protection" thành Tiếng Việt

Bảo hộ, sự bảo vệ, sự che chở là các bản dịch hàng đầu của "Protection" thành Tiếng Việt.

Protection
+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • Bảo hộ

    The Chosen must be protected at all costs.

    Tiên Bảo Hộ phải được bảo vệ bằng bất cứ giá nào.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " Protection " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

protection noun ngữ pháp

The process of keeping (something or someone) safe. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • sự bảo vệ

    noun

    He says they offered protection in exchange for his soul.

    Hắn bảo chúng đề nghị sự bảo vệ, đánh đổi bằng linh hồn của hắn.

  • sự che chở

    Kindly endorsement and guidance.

    On a sanctioned mission under the authority and protection of the Crown.

    Dựa vào sứ mệnh luật pháp dưới người có thẩm quyền và sự che chở của nhà vua.

  • bảo vệ

    noun

    action or precaution against a threat against an uncertainty or possible unpleasant events

    With this system a protection circuit has been built in.

    Với hệ thống này, mạch bảo vệ đã được thiết kế tích hợp bên trong.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • vật che đỡ
    • giấy thông hành
    • người bảo vệ
    • người che chở
    • sự bảo hộ
    • sự bảo trợ
    • vật bảo vệ
    • vật che chở

Hình ảnh có "Protection"

Các cụm từ tương tự như "Protection" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "Protection" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch