Phép dịch "President" thành Tiếng Việt

Tổng thống, chủ tịch, tổng thống là các bản dịch hàng đầu của "President" thành Tiếng Việt.

President noun ngữ pháp

An honorific for the head of state of a republic; see president (definition 1). [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • Tổng thống

    Only high officials had access to the President.

    Chỉ những quan chức cao cấp mới có quyền đến gặp Tổng thống.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " President " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

president adjective noun ngữ pháp

The head of state of a republic, a representative democracy and sometimes (in cases of constitutional violations) a dictatorship. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • chủ tịch

    noun

    the head of state of a republic [..]

    94 And the seventh president of these presidents is to preside over the six;

    94 Và vị chủ tịch thứ bảy của những vị chủ tịch này sẽ chủ tọa sáu vị chủ tịch kia;

  • tổng thống

    noun

    The head of state of a republic [..]

    The former minister of energy was elected president on Sunday.

    Cựu bộ trưởng bộ năng lượng được bầu làm tổng thống hôm chủ nhật.

  • hiệu trưởng

    noun

    The title of one who presides over an organisation, company, trade union, university, country, etc.

    Who expels the son of the school's president?

    Ai dám đuổi con trai hiệu trưởng chứ?

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • 會長
    • 總統
    • chủ tịch hội đồng quản trị
    • giám quốc
    • hội trưởng
    • thống sứ
    • thống đốc
    • Chủ tịch
    • Tổng thống

Các cụm từ tương tự như "President" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "President" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch