Phép dịch "Prepare" thành Tiếng Việt
Chuẩn bị, chuẩn bị, dự bị là các bản dịch hàng đầu của "Prepare" thành Tiếng Việt.
A menu item with options that can be applied to a file before it is shared with others (e.g. 'Mark as Final' or 'Add a Digital Signature').
-
Chuẩn bị
A menu item with options that can be applied to a file before it is shared with others (e.g. 'Mark as Final' or 'Add a Digital Signature').
We have to finish preparations for the party by tomorrow.
Cho đến sáng mai phải chuẩn bị xong bữa tiệc.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Prepare " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
(transitive) To make ready for a specific future purpose. [..]
-
chuẩn bị
verbto make ready for a specific future purpose
We have to finish preparations for the party by tomorrow.
Cho đến sáng mai phải chuẩn bị xong bữa tiệc.
-
dự bị
-
soạn
verbI prepared a song for Emma, from my heart to hers.
Tớ đã soạn một bài hát cho Emma, từ đáy lòng tôi, cho bé.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- pha chế
- sắm sửa
- sửa soạn
- bị
- dọn
- nấu
- chế
- làm
- biện
- chuẩn bị cho
- rèn cặp cho
- sắp sẵn
- sửa soạn sắm sửa
- trù bị
- điều chế
- tạo
Các cụm từ tương tự như "Prepare" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
sắm sửa · sắp sửa
-
luyện thi
-
chuẩn bị
-
sắp sẵn · sẵn sàng
-
dự kiến
-
chuẩn bị sẵn sàng · sẵn sàng
-
làm cỗ
-
bào chế