Phép dịch "PTSD" thành Tiếng Việt

hậu chấn thương tâm lý, rối loạn căng thẳng là các bản dịch hàng đầu của "PTSD" thành Tiếng Việt.

PTSD noun

Initialism of [i]post-traumatic stress disorder[/i]. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • hậu chấn thương tâm lý

    noun

    No medication for your PTSD?

    Không thuốc men cho chứng rối loạn căng thẳng hậu chấn thương tâm lý của anh.

  • rối loạn căng thẳng

    noun

    No medication for your PTSD?

    Không thuốc men cho chứng rối loạn căng thẳng hậu chấn thương tâm lý của anh.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " PTSD " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "PTSD"

Thêm

Bản dịch "PTSD" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch