Phép dịch "Mood" thành Tiếng Việt

tâm trạng, tính khí, thức là các bản dịch hàng đầu của "Mood" thành Tiếng Việt.

mood noun ngữ pháp

mental or emotional state, composure [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • tâm trạng

    noun

    mental state

    Is change possible in our emotions, in our traits, in our moods?

    Có thể nào thay đổi cảm xúc, tính cách và tâm trạng của chúng ta?

  • tính khí

    mental state

    He's uncertain right now, And that may manifest itself In mood swings.

    Hắn không chắc chắn bây giờ, và nó có biểu hiện tính khí thất thường.

  • thức

    noun

    all without altering mood or cognition.

    tất cả đều không có thay đổi về cảm xúc hay nhận thức nào cả.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • lối
    • điệu
    • tâm tính
    • tính tình
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " Mood " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "Mood" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "Mood" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch