Phép dịch "Matthew" thành Tiếng Việt
Mátthêu, Ma-thi-ơ, matthew là các bản dịch hàng đầu của "Matthew" thành Tiếng Việt.
Matthew
proper
noun
ngữ pháp
A male given name of biblical origin. [..]
-
Mátthêu
propergospel of Matthew [..]
-
Ma-thi-ơ
gospel of Matthew [..]
Matthew confirmed, as to little children, the Savior “laid his hands on them” (Matthew 19:15).
Ma Thi Ơ xác nhận rằng, đối với trẻ nhỏ, Đấng Cứu Rỗi “đặt tay trên chúng nó” (Ma Thi Ơ 19:15).
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Matthew " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
matthew
-
matthew
You called him to tell him matthew had died.
Bà gọi cậu ấy để báo Matthew đã chết.
Các cụm từ tương tự như "Matthew" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Stanley Matthews
-
Matthew Perry
-
Matthew Rush
-
Phúc âm Matthew
Thêm ví dụ
Thêm