Phép dịch "MESSENGER" thành Tiếng Việt

MESSENGER, người đưa tin, sứ giả là các bản dịch hàng đầu của "MESSENGER" thành Tiếng Việt.

MESSENGER
+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • MESSENGER

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " MESSENGER " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

messenger verb noun ngữ pháp

One who brings messages. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • người đưa tin

    The messengers returned and reported it to the king.

    Những người đưa tin trở về báo cáo điều đó cho vua.

  • sứ giả

    Rather, the focus here is on the messenger, the feet standing for the messenger himself.

    Nói đúng hơn, nơi đây sứ giả là trọng tâm, bàn chân tượng trưng cho chính sứ giả.

  • sứ

    noun

    He then states how the messengers were rejected again and again.

    Rồi Ngài nói rằng các sứ giả này đã bị khước từ nhiều lần như thế nào.

  • người nhận mua bán giúp

Messenger
+ Thêm

"Messenger" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Messenger trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Các cụm từ tương tự như "MESSENGER" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "MESSENGER" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch