Phép dịch "Lens" thành Tiếng Việt

Lens, thấu kính, kính lúp là các bản dịch hàng đầu của "Lens" thành Tiếng Việt.

Lens noun

genus of small erect or climbing herbs with pinnate leaves and small inconspicuous white flowers and small flattened pods: lentils

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • Lens

    Lens, Pas-de-Calais

    Thereafter, my parents settled in a Polish community in Loos-en-Gohelle, near Lens in northern France.

    Sau đó cha mẹ dọn đến sống trong một cộng đồng người Ba Lan tại Loos-en-Gohelle gần Lens, thuộc miền bắc nước Pháp.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " Lens " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

lens verb noun ngữ pháp

An object, usually made of glass, that focuses or defocuses the light that passes through it. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • thấu kính

    noun

    object focusing or defocusing the light passing through it

    The retina chip that we designed sits behind this lens here.

    Các chip võng mạc mà chúng tôi thiết kế được đặt sau thấu kính này.

  • kính lúp

    noun

    Okay, so that's the lens.

    Cái đó là kính lúp.

  • ống kính

    You're underneath it, looking up into the lens of the camera obscura.

    Chúng ta ở bên dưới, nhìn lên ống kính của camera obsccura.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • Lent mùa chay
    • chụp ảnh
    • kính hiển vi
    • quay thành phim
    • tuần chay
    • Thấu kính
    • thủy tinh thể

Hình ảnh có "Lens"

Các cụm từ tương tự như "Lens" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "Lens" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch