Phép dịch "Investment" thành Tiếng Việt
Đầu tư, đầu tư, sự đầu tư là các bản dịch hàng đầu của "Investment" thành Tiếng Việt.
-
Đầu tư
The government doesn't invest much in education.
Chính phủ không đầu tư nhiều vào giáo dục.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Investment " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
A placement of capital in expectation of deriving income or profit from its use. [..]
-
đầu tư
nouna placement of capital in expectation of deriving income or profit from its use
The government doesn't invest much in education.
Chính phủ không đầu tư nhiều vào giáo dục.
-
sự đầu tư
nounBut it just requires now an investment of resources and transfer of expertise.
Cái còn thiếu bây giờ là sự đầu tư về vật chất và trí tuệ.
-
vốn đầu tư
We are getting a nice bump in our advanced risk investments.
Chúng ta vừa có bước tiến lớn trong việc kiếm vốn đầu tư.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- investiture
- tiền đầu tư
- cái được đầu tư
- sự bao vây
- sự phong toả
- söï ñaàu tö, voán ñaàu tö
Các cụm từ tương tự như "Investment" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
thực hiện mục tiêu thu hút đầu tư
-
bỏ vốn · phong chức · truyền cho · ví dụ · đầu tư · đầu tư vốn · 投資
-
Ngân hàng đầu tư
-
Đầu tư trực tiếp nước ngoài
-
Đầu tư trực tiếp nước ngoài
-
Đầu tư
-
Trợ cấp đầu tư
-
Tổng đầu tư