Phép dịch "IMMIGRATION" thành Tiếng Việt

nhập cư, sự nhập cư, sự di cư là các bản dịch hàng đầu của "IMMIGRATION" thành Tiếng Việt.

immigration noun ngữ pháp

The act of immigrating; the passing or coming into a country for the purpose of permanent residence. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • nhập cư

    noun

    the act of immigrating

    Looks like some sort of way station for undocumented immigrants.

    Trông giống một kiểu trạm dừng giữa đường cho người nhập cư không giấy tờ.

  • sự nhập cư

    noun

    So an assimilationist approach to immigration removes a lot of these problems.

    Vậy sự đồng hóa tiếp cận sự nhập cư loại bỏ rất nhiều những vấn đề này.

  • sự di cư

    noun
  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • sự di trú
    • Nhập cư
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " IMMIGRATION " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "IMMIGRATION" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "IMMIGRATION" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch