Phép dịch "Export" thành Tiếng Việt

Xuất khẩu, hàng xuất khẩu, xuất khẩu là các bản dịch hàng đầu của "Export" thành Tiếng Việt.

Export

A report that lists all files under the specified namespace. A number of useful file system properties are included for each file. The generated data is suitable for importing into data processing applications for further analysis.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • Xuất khẩu

    Exports were up almost 24 percent in the first quarter .

    Xuất khẩu tăng gần 24% trong quý 1 .

  • hàng xuất khẩu

    Except in our case, only three percent of exports go to the US.

    Nhưng với chúng tôi, chỉ có 3% hàng xuất khẩu tới Mỹ thôi.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " Export " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

export adjective verb noun ngữ pháp

(countable) something that is exported [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • xuất khẩu

    to sell (goods) to a foreign country

    We're also working on a little house for export.

    Chúng tôi cũng làm một nhà nhỏ để xuất khẩu.

  • xuất cảng

    verb

    But I wrote to you that I am a clerk in a coffee export house.

    Nhưng tôi đã viết thư nói tôi là một thư ký của một hãng xuất cảng cà-phê.

  • xuất

    verb

    We're also working on a little house for export.

    Chúng tôi cũng làm một nhà nhỏ để xuất khẩu.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • hàng xuất khẩu
    • sự xuất khẩu
    • Xuất khẩu
    • xuất chuyển

Các cụm từ tương tự như "Export" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "Export" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch