Phép dịch "Christianity" thành Tiếng Việt
Kitô giáo, Cơ Đốc giáo, Giáo lý Cơ Đốc là các bản dịch hàng đầu của "Christianity" thành Tiếng Việt.
A monotheistic religion based on the teachings of Jesus Christ and various scholars who wrote the Christian Bible. [..]
-
Kitô giáo
monotheistic religion
You might not believe this, but I'm a Christian.
Con sẽ không tin điều này đâu Ta là một tín đồ Kitô giáo.
-
Cơ Đốc giáo
monotheistic religion
That he was a good Christian and was whipped by Yankees.
Tôi biết ổng là một quý ông Cơ Đốc giáo, và ổng đã bị bọn Yankee đánh bại!
-
Giáo lý Cơ Đốc
noun“The doctrine of the Trinity is one of the more difficult problems of Christian theology”
“Niềm tin về Chúa Ba Ngôi là một trong những vấn đề khó của giáo lý Cơ Đốc”
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- kitô giáo
- đạo Cơ Đốc
- đạo Cơ đốc
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Christianity " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
-
giáo lý Cơ-đốc
-
sự theo đạo Cơ-đốc
-
tính chất Cơ-đốc
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- đạo Cơ-đốc
- kitô giáo
Các cụm từ tương tự như "Christianity" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
con chiên
-
Công Nguyên
-
Phong trào Cơ Đốc Liên phái
-
kitô hữu · người theo đạo Cơ-đốc · người văn minh · thánh · tin vào Cơ-đốc · đạo Cơ-đốc
-
Dòng La San
-
Cơ Đốc giáo tại Hàn Quốc
-
Hội Truyền giáo Phúc âm Liên hiệp
-
Cơ Đốc nhân, Ki-tô hữu, người theo Đấng Christ, người theo Đấng Ki-tô · Cơ đốc nhân · Tín đồ Đấng Christ · người theo đạo Cơ Đốc · người theo đạo Cơ đốc