Phép dịch "Christian" thành Tiếng Việt

người theo đạo Cơ đốc, Cơ Đốc nhân, Ki-tô hữu, người theo Đấng Christ, người theo Đấng Ki-tô, Cơ đốc nhân là các bản dịch hàng đầu của "Christian" thành Tiếng Việt.

Christian adjective noun proper ngữ pháp

(Christianity) A believer in Christianity. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • người theo đạo Cơ đốc

    noun

    member of the Christian religion

    Barack Obama is a Christian.

    Barack Obama là một người theo đạo Cơ-đốc.

  • Cơ Đốc nhân, Ki-tô hữu, người theo Đấng Christ, người theo Đấng Ki-tô

  • Cơ đốc nhân

    Người theo đạo Cơ đốc, người theo Chúa Cơ đốc

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • Tín đồ Đấng Christ
    • người theo đạo Cơ Đốc
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " Christian " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

christian adjective

following the teachings or manifesting the qualities or spirit of Jesus Christ

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • người văn minh

    You're raising up your boy to be a good Christian, I see.

    Tôi thấy ông đang nuôi dạy anh chàng này trở thành một người văn minh đó.

  • thánh

    noun adjective

    Christian elders need to act without delay when problems arise in the congregation.

    Khi có vấn đề nảy sinh trong hội thánh, các trưởng lão cần nhanh chóng giải quyết.

  • người theo đạo Cơ-đốc

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • tin vào Cơ-đốc
    • đạo Cơ-đốc
    • kitô hữu

Các cụm từ tương tự như "Christian" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "Christian" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch