Phép dịch "Calculator" thành Tiếng Việt

Máy tính tay, máy tính, người tính là các bản dịch hàng đầu của "Calculator" thành Tiếng Việt.

Calculator

An on-screen calculator that performs basic arithmetic tasks. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • Máy tính tay

    An on-screen calculator that performs basic arithmetic tasks.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " Calculator " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

calculator noun ngữ pháp

A mechanical or electronic device that performs mathematical calculations. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • máy tính

    noun

    electronic device that performs mathematical calculations [..]

    It's like having a calculator on your computer.

    Giống như việc anh có máy tính trong máy tính vậy.

  • người tính

    dated: a person who performs mathematical calculations

    Somebody calculated that this equals the total life expectancy of about 7,000 people.

    người tính là bấy nhiêu giờ đó bằng với tuổi thọ của khoảng 7.000 người cộng lại.

  • máy tính cầm tay

    noun

    electronic device that performs mathematical calculations

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • người láu cá
    • dụng cụ tính toán
    • máy tính cơ khí
    • máy tính dạng bảng
    • máy tính tương tự
    • Máy tính bỏ túi
    • Máy tính tay

Hình ảnh có "Calculator"

Các cụm từ tương tự như "Calculator" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • máy tính
  • cho rằng · cậy vào · dự tính · dựa vào · liệu · làm cho thích hợp · suy tính · sắp xếp · sắp đặt · tin rằng · tin vào · toan · trông nom vào · tính · tính toán · tính trước · tưởng rằng
  • dự kiến · kết quả tính toán · phép tính · sự cân nhắc · sự trù liệu · sự trù tính · sự tính · sự tính toán · sự đắn đo · tính · tính toán
  • thận trọng · tính toán · tính toán hơn thiệt
  • chương trình tính toán
  • máy tính điện tử
  • phỏng tính
  • dự toán
Thêm

Bản dịch "Calculator" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch