Phép dịch "Cache" thành Tiếng Việt
trữ, giấu kín, lưu bộ nhớ ẩn là các bản dịch hàng đầu của "Cache" thành Tiếng Việt.
cache
verb
noun
ngữ pháp
A store of things that may be required in the future, which can be retrieved rapidly, protected or hidden in some way. [..]
-
trữ
verbabout a cache of dodo bones that was found
về nơi trữ xương chim Dodo được tìm thấy
-
giấu kín
-
lưu bộ nhớ ẩn
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- lương thực
- nơi giấu
- nơi trữ
- thức ăn dự trữ
- vật dụng giấu kín
- Cache
- bộ đệm ẩn
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Cache " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "Cache" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
đệm ẩn hợp mã toàn cục
-
đệm ẩn đối tượng
-
lưu bộ nhớ ẩn
-
trang được trữ
-
lưu trữ đệm thư viện ứng dụng
-
bộ đệm xuất trang
-
Chế độ Thư tín Lưu trữ Trung gian của Microsoft Exchange
-
Lưu ẩn tài liệu Office
Thêm ví dụ
Thêm