Phép dịch "Blind" thành Tiếng Việt

mù, đui mù, rèm là các bản dịch hàng đầu của "Blind" thành Tiếng Việt.

blind adjective verb noun adverb ngữ pháp

A covering for a window to keep out light. The covering may be made of cloth or of narrow slats that can block light or allow it to pass. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • noun adjective

    unable to see [..]

    The blind nurse devoted herself to caring for the elderly.

    Người y tá cống hiến đời mình cho việc chăm sóc những người già.

  • đui mù

    adjective

    unable to see

    How could I be so blind?

    Sao tôi lại có thể đui mù vậy?

  • rèm

    noun

    Sam, I need you to turn off the music and shut the blinds.

    Sam, mẹ cần con tắt nhạc và kéoo rèm xuống ngay.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • cụt
    • mù quáng
    • khiếm thị
    • không nhìn thấy
    • không rõ ràng
    • màn che
    • rèm cửa
    • đui
    • chói
    • mành
    • miếng
    • cớ
    • bề ngoài giả dối
    • bức màn che
    • che đậy
    • chầu rượu bí tỉ
    • công sự
    • khó nhìn
    • khó thấy
    • không có lối ra
    • không thấy được
    • luỹ chắn
    • làm loà mắt
    • làm mù quáng
    • làm đui mù
    • mành mành
    • mù lòa
    • người mù
    • những người mù
    • vặn ẩu
    • đi liều
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " Blind " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "Blind"

Các cụm từ tương tự như "Blind" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "Blind" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch