Phép dịch "blindness" thành Tiếng Việt

sự đui mù, sự mù quáng, mù là các bản dịch hàng đầu của "blindness" thành Tiếng Việt.

blindness noun ngữ pháp

The condition of being blind; unable to see. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • sự đui mù

    In the preceding article, we considered aspects of literal blindness.

    Trong bài trước chúng ta đã xem xét những khía cạnh của sự đui mù.

  • sự mù quáng

    Please forgive me for my blindness over the years.

    Xin thứ lỗi cho sự mù quáng trong những năm qua.

  • adjective

    A visual impairment that results in complete loss of vision in both eyes.

    The blind nurse devoted herself to caring for the elderly.

    Người y tá cống hiến đời mình cho việc chăm sóc những người già.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • Khiếm thị
    • khiếm thị
    • söï ñui muø, chöùng muø
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " blindness " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "blindness" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "blindness" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch