Phép dịch "Bear" thành Tiếng Việt

gấu, mang, chịu là các bản dịch hàng đầu của "Bear" thành Tiếng Việt.

Bear proper

A surname.

Bản dịch tự động của " Bear " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
+ Thêm

"Bear" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Bear trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Bản dịch với chính tả thay thế

bear adjective Verb verb noun ngữ pháp

A large omnivorous mammal, related to the dog and raccoon, having shaggy hair, a very small tail, and flat feet; a member of family Ursidae, particularly of subfamily Ursinae. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • gấu

    noun

    large mammal of family Ursidae [..]

    It was the hungry bears that the villagers were afraid of.

    Nó chính là con gấu đói mà dân làng sợ hãi.

  • mang

    verb

    to carry [..]

    And he meant to draw the teddy bear for her.

    Và anh ta sẽ mang gấu bông đến tặng cô ấy.

  • chịu

    verb

    to put up with [..]

    Don't look at me, don't stare at me, demon, don't stare, I can't bear it!

    Đừng nhìn tao, đừng nhìn chòng chọc vào tao, đồ quỷ sứ, đừng có nhìn, tao không thể chịu được!

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • sinh
    • sinh sản
    • vác
    • ẵm
    • hướng
    • chịu đựng
    • bế
    • con gấu
    • dẫn chứng
    • đầu cơ giá xuống
    • chống đỡ
    • sinh lợi
    • đỡ
    • đeo
    • nhịn
    • rẽ
    • đội
    • cầm
    • ôm
    • quay
    • đè
    • đai
    • kham
    • đảm
    • chòm sao gấu
    • chịu đựng được
    • có hiệu lực
    • cưu mang
    • hướng về
    • làm cho sụt giá
    • người thô lỗ
    • người thô tục
    • ăn thua
    • đài thọ
    • đầu cơ giá hạ
    • ở vào
    • sanh
    • đẻ
    • sinh ra
    • sở hữu

Hình ảnh có "Bear"

Các cụm từ tương tự như "Bear" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "Bear" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch