Phép dịch "Balancing" thành Tiếng Việt
làm cân bằng là bản dịch của "Balancing" thành Tiếng Việt.
balancing
noun
verb
ngữ pháp
Present participle of balance. [..]
-
làm cân bằng
It achieves this by killing bacteria as well as balancing the skin's pH level .
Phương pháp này không những giết được vi khuẩn mà còn làm cân bằng độ pH của da .
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Balancing " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "Balancing" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Sai ngạch · bù trừ · bản quyết toán · châm chước · cung thiên bình · cái cân · cán cân · cân · cân bằng · cân nhau · cân xứng · cân đối · do dự · giữ thăng bằng · hộn · lưỡng lự · quả lắc · quả lắc đồng hồ · sai ngạch · số còn lại · số dư · sự cân bằng · sự cân nhắc kỹ · sự cân xứng · sự thăng bằng · thăng bằng · toà thiên bình · đối trọng
-
cân thư
-
điều chỉnh cân bằng
-
dung hòa · duy trì sự cân đối · làm dâu trăm họ
-
GDP được cân đối
-
sự cân bằng quyền lực
-
cán cân thương mại
-
cân đĩa
Thêm ví dụ
Thêm