Phép dịch "Back" thành Tiếng Việt
Lùi, lưng, sống là các bản dịch hàng đầu của "Back" thành Tiếng Việt.
A navigation button used to return to recently visited Web pages in Internet Explorer.
-
Lùi
A navigation button used to return to recently visited Web pages in Internet Explorer.
Back away from the gun and turn around.
Lùi xa khẩu súng ra rồi quay lại.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Back " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
The side of a blade opposite the side used for cutting. [..]
-
lưng
nounthe rear of body
Be careful or she'll stab you in the back.
Hãy cẩn thận nếu không cô ta sẽ đâm sau lưng cậu.
-
sống
nounYour back still bothering you?
Cái cột sống của anh vẫn gây phiền nhiễu?
-
lại
verb adverbto or in a previous condition or place
I'll have her call you when she gets back.
Tôi sẽ bảo cô ấy gọi lại cho bạn khi cô ấy quay lại.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- lùi lại
- hậu vệ
- hậu
- sau
- lùi
- ngược
- cũ
- trước
- cách xa
- cái lưng
- lộn ngược
- nghĩ lại
- phía sau
- phản ứng lại
- sống dao
- trở lại
- về phía sau
- đánh cuộc
- đằng sau
- ủng hộ
- lui
- gáy
- xa
- mu
- löng
- cách
- cưỡi
- dọng
- chỗ trong cùng
- còn chịu lại
- còn nợ lại
- cùng ký vào
- dịu trở lại
- ký tiếp vào
- lộn lại
- mặt sau
- mặt trái
- ngược lại
- theo hướng ngược lại
- trả lại
- ván lưng
- ván ngựa
- đánh cá
- đã qua
- đóng gáy
- để quá hạn
- Lưng người
- quay trở lại
Hình ảnh có "Back"
Các cụm từ tương tự như "Back" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
trả
-
dòng nước · ngược · sự thất bại
-
tiền lương trả chậm
-
lời cãi lại
-
I’m sorry let me get you some from the back, anything else?
-
cái tựa lưng