Phép dịch "Application" thành Tiếng Việt
ứng dụng, đơn xin, sự chuyên cần là các bản dịch hàng đầu của "Application" thành Tiếng Việt.
application
noun
ngữ pháp
The act of applying or laying on, in a literal sense; as, the application of emollients to a diseased limb. [..]
-
ứng dụng
adjective verb nounthe act of applying or laying on, in a literal sense [..]
Then there's all kinds of other applications. Implanted medical devices,
Và còn có rất nhiều ứng dụng khác. Các thiết bị ý tê cấy trong người.
-
đơn xin
a verbal or written request
But the files that I'm looking for are patent applications.
Nhưng hồ sơ tôi cần là đơn xin chứng nhận sáng chế.
-
sự chuyên cần
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- sự ứng dụng
- áp dụng
- chương trình ứng dụng
- lời thỉnh cầu
- lời xin
- phép trải
- sự chuyên tâm
- sự dùng
- sự ghép vào
- sự gắn vào
- sự tra vào
- sự áp dụng
- sự áp vào
- sự đính vào
- sự đắp vào
- tờ đơn
- vật ghép
- vật gắn
- vật tra
- vật áp
- vật đính
- vật đắp
- đơn
- đơn đăng ký
- ñôn
- phần mềm ứng dụng
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Application " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "Application" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
noäp ñôn, ñieàn ñôn · đầu đơn
-
Công cụ cho ứng dụng Microsoft® Visual Studio®
-
ứng dụng tìm kiếm
-
ứng dụng điều khiển, dựa trên WINDOWS
-
ứng dụng điện toán
-
Ứng dụng Web
-
Giao diện lập trình ứng dụng · giao diện lập trình ứng dụng
-
không áp dụng
Thêm ví dụ
Thêm