Phép dịch "Aid" thành Tiếng Việt

Viện trợ, giúp, giúp đỡ là các bản dịch hàng đầu của "Aid" thành Tiếng Việt.

Aid
+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • Viện trợ

    Aid as a proportion of national income

    Viện trợ như một phần trong thu nhập quốc dân

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " Aid " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

aid verb noun ngữ pháp

Help assistance; succor, relief. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • giúp

    verb

    Action given to provide assistance.

    If you agree to aid him, he will pay your weight in gold.

    Nếu anh đồng ý giúp đỡ, ông sẽ trả số vàng bằng cân nặng của anh.

  • giúp đỡ

    verb

    Action given to provide assistance. [..]

    If you agree to aid him, he will pay your weight in gold.

    Nếu anh đồng ý giúp đỡ, ông sẽ trả số vàng bằng cân nặng của anh.

  • hỗ trợ

    noun

    Action given to provide assistance.

    Anyone who aids me in this mission will be handsomely compensated.

    Bất cứ ai hỗ trợ ta trong sứ mệnh này sẽ được đền đáp hậu hĩnh.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • trợ giúp
    • sự viện trợ
    • viện
    • phụ
    • bảo trợ
    • sự cứu trợ
    • sự cứu tế
    • sự hỗ trợ
    • cưu
    • bang trợ
    • công trái
    • người giúp đỡ
    • người phụ tá
    • phụ tá
    • sự cứu giúp
    • sự giúp đỡ
    • trợ
    • cứu
    • sự trợ giúp
AID proper

Initialism of [i]Agency for International Development[/i].

+ Thêm

"AID" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho AID trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Hình ảnh có "Aid"

Các cụm từ tương tự như "Aid" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "Aid" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch