Phép dịch "AFRAID" thành Tiếng Việt

sợ, đáng sợ, hãi là các bản dịch hàng đầu của "AFRAID" thành Tiếng Việt.

afraid adjective ngữ pháp

(usually used predicatively, not attributively) Impressed with fear or apprehension; in fear. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • sợ

    adjective

    Having fear of or for something.

    It was the hungry bears that the villagers were afraid of.

    Nó chính là con gấu đói mà dân làng sợ hãi.

  • đáng sợ

    adjective

    impressed with fear or apprehension; in fear; apprehensive

    And men are afraid of you, so we're both feared.

    Và đàn ông cũng e sợ cô vậy thôi, chúng ta đều đáng sợ cả.

  • hãi

    It was the hungry bears that the villagers were afraid of.

    Nó chính là con gấu đói mà dân làng sợ hãi.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • hoảng
    • e rằng
    • e sợ
    • hoảng sợ
    • khiếp
    • lo lắng
    • lấy làm tiếc
    • sợ hãi
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " AFRAID " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Afraid
+ Thêm

"Afraid" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Afraid trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Hình ảnh có "AFRAID"

Các cụm từ tương tự như "AFRAID" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "AFRAID" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch