Phép dịch "dzata" thành Tiếng Việt

con sư tử, con sư tử đực, sư tử là các bản dịch hàng đầu của "dzata" thành Tiếng Việt.

dzata noun ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Ewe-Tiếng Việt

  • con sư tử

    Etɔ ɖi kpoo maʋãmaʋãe vaseɖe esime dzata la dzo.

    Anh đứng chết lặng trân tại chỗ cho đến khi con sư tử đi khỏi.

  • con sư tử đực

  • sư tử

    noun

    Eƒe aɖuwo nye dzata ƒe aɖu,+ eye eƒe glãƒuwo le abe dzata tɔ ene.

    Răng nó là răng sư tử,+ hàm nó là hàm sư tử.

  • 獅子

    noun
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " dzata " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Dzata
+ Thêm

Từ điển Tiếng Ewe-Tiếng Việt

  • Sư tử

  • sư tử

    noun

    12 Dzata vuvua nu ale si nu ade viawo nu,

    12 Trước đây, sư tử đực xé đủ mồi cho con,

Thêm

Bản dịch "dzata" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch