Phép dịch "zulassen" thành Tiếng Việt

cho, cấp phép, cho phép là các bản dịch hàng đầu của "zulassen" thành Tiếng Việt.

zulassen verb ngữ pháp

(sich) einlassen (auf) [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Đức-Tiếng Việt

  • cho

    verb adposition

    Wir müssen wachsam sein, damit wir nicht zulassen, dass Sünde uns umwuchert.

    Chúng ta cần phải cảnh giác không để cho tội lỗi dần dần bao vây chúng ta.

  • cấp phép

    Wo sind Sie zugelassen?

    Được cấp phép ở đâu?

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " zulassen " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Zulassen Noun ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Đức-Tiếng Việt

  • cho phép

    Aber der echte Benny, würde das niemals zulassen.

    Nhưng Benny thật sẽ không bao giờ cho phép tôi làm.

Các cụm từ tương tự như "zulassen" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "zulassen" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch