Phép dịch "warze" thành Tiếng Việt

hột cơm, mụn cóc, Mụn cóc là các bản dịch hàng đầu của "warze" thành Tiếng Việt.

warze
+ Thêm

Từ điển Tiếng Đức-Tiếng Việt

  • hột cơm

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " warze " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Warze noun feminine ngữ pháp

Kleines, rauhes Geschwulst (meist an Händen oder Füßen), das in der Form Blumenkohl oder Blasen ähnelt.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Đức-Tiếng Việt

  • mụn cóc

    Kleines, rauhes Geschwulst (meist an Händen oder Füßen), das in der Form Blumenkohl oder Blasen ähnelt.

    Ich habe zwei verdammte Warzen auf meinem Schwanz.

    Thằng nhỏ của tôi có hai cái mụn cóc.

  • Mụn cóc

    Epithel-Geschwulst der oberen Hautschicht

    Ich habe zwei verdammte Warzen auf meinem Schwanz.

    Thằng nhỏ của tôi có hai cái mụn cóc.

Thêm

Bản dịch "warze" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch