Phép dịch "vertrauen" thành Tiếng Việt
tin tưởng, Sự tin tưởng, tin cẩn là các bản dịch hàng đầu của "vertrauen" thành Tiếng Việt.
vertrauen
verb
ngữ pháp
(sich) verlassen (auf) [..]
-
tin tưởng
verb
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " vertrauen " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Vertrauen
noun
neuter
ngữ pháp
-
Sự tin tưởng
-
tin cẩn
tín cẩn]]
-
tin cậy
verbtín cẩn]]
-
tín nhiệm
verbtín cẩn]]
Vertraut Ihr ihm denn nicht mehr?
Đến ông ấy mà sư phụ cũng không tín nhiệm?
Hình ảnh có "vertrauen"
Thêm ví dụ
Thêm