Phép dịch "vertrag" thành Tiếng Việt
thỏa thuận, hợp đồng, hiệp ước là các bản dịch hàng đầu của "vertrag" thành Tiếng Việt.
-
thỏa thuận
Und, so weit ich weiß, ist der Vertrag geplatzt.
Và theo tôi biết thì thỏa thuận đó đã thất bại.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " vertrag " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Eine Vereinbarung zwischen zwei oder mehreren Personen die eine Verpflichtung etwas bestimmtes zu tun oder nicht zu tun erzeugt. Seine Hauptmerkmale sind beschlussfähige Parteien, Verhandlungsgegenstand, rechtliche Erwägung, Gegenseitigkeit der Vereinbarung und Gegenseitigkeit der Verpflichtung.
-
hợp đồng
nounWir brauchen einen Vertrag.
Chúng tôi cần một bản hợp đồng.
-
hiệp ước
nounIch habe Ihnen gesagt, dass ein solcher Vertrag nicht existiert.
Tôi đã nói rồi, thưa ngài, không có một hiệp ước nào như vậy.
-
Hợp đồng
gegenseitige Selbstverpflichtung von zwei oder mehr Parteien
Wir brauchen einen Vertrag.
Chúng tôi cần một bản hợp đồng.
Hình ảnh có "vertrag"
Các cụm từ tương tự như "vertrag" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Hòa ước Sèvres
-
Hiệp ước Saint-Germain-en-Laye
-
các điều ước bất bình đẳng
-
Tổ chức Hiệp ước An ninh Tập thể
-
Hòa ước Neuilly
-
hiệp ước shimonoseki
-
Các điều ước bất bình đẳng
-
Hiệp ước ABM