Phép dịch "tun" thành Tiếng Việt

làm, thực hiện, có là các bản dịch hàng đầu của "tun" thành Tiếng Việt.

tun verb ngữ pháp

laufen (umgangssprachlich) [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Đức-Tiếng Việt

  • làm

    verb

    Sage mir einfach, was ich tun soll, und ich tu’s!

    Muốn tôi làm gì thì anh cứ nói, tôi sẽ làm cho.

  • thực hiện

    verb

    Ich kann das jetzt nicht tun.

    Tôi không thể thực hiện nó lúc này.

  • verb

    có phải (là) ... không

    Wenn einem jemand einen Gefallen tut, sollte man sich erkenntlich zeigen.

    Khi ai đó giúp cô, thì ít nhất cô cũng phải tỏ ra biết ơn.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • không
    • để
    • đặt
    • có phải ... không
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " tun " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Tun noun Noun neuter ngữ pháp

Tun und Lassen (umgangssprachlich)

+ Thêm

"Tun" trong từ điển Tiếng Đức - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Tun trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Các cụm từ tương tự như "tun" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "tun" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch