Phép dịch "sollte" thành Tiếng Việt

nên, nên hạn, nền là các bản dịch hàng đầu của "sollte" thành Tiếng Việt.

sollte verb

vorausgesetzt, dass [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Đức-Tiếng Việt

  • nên

    verb noun

    Tom ist sich nicht sicher, was er tun soll.

    Tom không chắc là anh ta nên làm gì.

  • nên hạn

    Hier. Ein Krieger sollte nicht trinken.

    Một võ phu nên hạn chế uống rượu

  • nền

    noun

    Und was soll dann aus unserer Wirtschaft werden?

    Và việc đó có liên quan gì đến nền kinh tế không?

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " sollte " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "sollte" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "sollte" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch