Phép dịch "schaden" thành Tiếng Việt
làm hại, hại, tai hại là các bản dịch hàng đầu của "schaden" thành Tiếng Việt.
(jemanden) in die Pfanne hauen (umgangssprachlich)
-
làm hại
Ärzte leisten einen Schwur, niemandem Schaden zuzufügen.
Những vị bác sĩ tuyên thệ sẽ không làm hại bất kỳ ai.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " schaden " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Macke (umgangssprachlich) [..]
-
hại
Ärzte leisten einen Schwur, niemandem Schaden zuzufügen.
Những vị bác sĩ tuyên thệ sẽ không làm hại bất kỳ ai.
-
tai hại
Doch sie kann und sollte nicht bestehen bleiben, um keinen weiteren Schaden anzurichten.
Không thể và không nên để cho nó gây thêm tai hại.
-
thiệt hại
nounIch kann den Schaden begrenzen, muss ihn aber kennen.
Tôi có thể kiểm soát thiệt hại, nhưng tôi cần biết là thiệt hại gì.
-
tổn hại
verbMehrere Versuche könnten irreparablen Schaden an der Zeit verursachen.
Nhiều lần cố mưu sát của Pilgrim sẽ gây tổn hại khôn lường cho dòng thời gian.
Các cụm từ tương tự như "schaden" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
chán nhỉ · chán thế · tiếc quá