Phép dịch "rom" thành Tiếng Việt

roma, Roma, Rôma là các bản dịch hàng đầu của "rom" thành Tiếng Việt.

rom
+ Thêm

Từ điển Tiếng Đức-Tiếng Việt

  • roma

    Was erzählt man sich in Rom eigentlich alles so über mich?

    Chúng đồn đại gì về ta tại thành Roma?

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " rom " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Rom noun proper Noun masculine neuter ngữ pháp

Stadt der sieben Hügel (umgangssprachlich) [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Đức-Tiếng Việt

  • Roma

    proper

    Thủ đô nước Ý.

    Was erzählt man sich in Rom eigentlich alles so über mich?

    Chúng đồn đại gì về ta tại thành Roma?

  • Rôma

    Thủ đô nước Ý.

  • La Mã

    adjective proper

    Thủ đô nước Ý.

    Alle Wege führen nach Rom.

    Ðường nào cũng tới La Mã.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • người Di-gan
    • người Bô-hê-miên
    • người Xư-gan
ROM

Datenspeicher, dessen Daten nach dem Beschreiben nur noch abgerufen, aber nicht mehr verändert werden können

+ Thêm

"ROM" trong từ điển Tiếng Đức - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho ROM trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Hình ảnh có "rom"

Các cụm từ tương tự như "rom" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • La Mã cổ đại
  • A.S. Roma
  • bộ nhớ chỉ đọc trên đĩa compact
  • bộ nhớ chỉ đọc trên đĩa compact
Thêm

Bản dịch "rom" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch