Phép dịch "leben" thành Tiếng Việt

sống, ở, cuộc sống là các bản dịch hàng đầu của "leben" thành Tiếng Việt.

leben verb ngữ pháp

sein Leben (einer Sache) weihen [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Đức-Tiếng Việt

  • sống

    verb

    Sein Leidenschaft zu teilen bedeutet, sie voll zu leben.

    Chia sẻ đam mê của ai đó chính là sống thật trọn vẹn với nó.

  • ở

    verb

    Ich verkaufe unter der einen Bedingung, dass ich hier leben darf, bis ich sterbe.

    Tôi sẽ bán chỗ này với điều kiện là tôi được ở đây đến khi tôi chết.

  • cuộc sống

    noun

    Das Leben beginnt, wenn man entscheidet, was man von ihm erwartet.

    Cuộc sống bắt đầu khi nào ta quyết định ta trông chờ gì ở cuộc đời

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " leben " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Leben noun neuter ngữ pháp

Ein durch Fähigkeit zu Stoffwechsel, Wachstum, Reizreaktion und Fortpflanzung gekennzeichneter Zustand. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Đức-Tiếng Việt

  • sự sống

    một quá trình diễn ra từ lúc sinh vật được tạo thành cho đến lúc nó phân rã

    Es heißt, dass es kein Leben auf dem Mars gibt.

    Người ta nói rằng không có sự sống trên Sao Hỏa.

  • đời sống

    noun

    Wäre ein Wissensgebiet denkbar, das zu einem bedeutend längeren Leben, ja zu ewigem Leben verhilft?

    Có sự hiểu biết nào kéo dài được đời sống, ngay cả cho đến mãi mãi không?

  • sinh hoạt

    noun

    Jede Aktivität trug dazu bei, dass ich mein göttliches Wesen und meine Aufgabe im Leben besser verstand.

    Mỗi sinh hoạt giúp tôi hiểu thiên tính và vai trò của mình trong cuộc đời.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • Cuộc đời
    • mạng sống
    • sinh
    • Sự sống
    • sanh hoạt

Hình ảnh có "leben"

Các cụm từ tương tự như "leben" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "leben" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch